HỎI ĐÁP ANH NGỮ
"One day last winter, Pauline found a wallet not only containing a credit card and an airplane ticket to New Zealandbut but also $2394 in it." Sao trong câu đó lại là "containing" chứ không phải "including"?
Phạm Văn, 12 tháng 8 2010
Trả lời:
Hai động từ "contain" và "include" có cùng chung một nghĩa là bao gồm nhưng dùng khác nhau.
"Contain" chỉ bao gồm nhằm nghĩa chứa đựng tất cả những gì ở trong (this bottle contains water), còn include tả nhiều món ngoài những món được liệt kê ra (my exercise plan includes running and weight lifting=chương trình tập thể dục của tôi gồm có nhiều món trong đó có chạy và tập tạ).
A. Contain=đựng bên trong, chứa đựng
Whisky contains a large percentage of alcohol=Rượu uít-ki chứa một lượng rượu rất cao.
To contain còn có nghĩa nén hay ngăn chặn, mà include không có.
Contain your anger=xin bạn nén giận
Contain your laughter=xin bạn nín cười
Contain the enemy=ngăn chặn quân thù
-Danh từ:
Containment=sự ngăn chặn
(George Kennan is known to be the father of the article on containment=Nhà ngoại giao George Kennan là người viết một bài về chủ nghĩa be bờ.)
Container=bình, lọ, chai, thùng
B. Include=bao gồm, gồm có, kể cả
His conclusion includes all our ideas=Kết luận của ông ta bao gồm tất cả những ý của chúng tôi.
-Include=kể cả
There are twelve children included (để ý: past participle "included" ở cuối câu)
There are twelve including the children=Có 12 người kể cả trẻ em (để ý: present participle "including" đi sau mệnh đề "There are twelve")
-Tĩnh từ inclusive=bao gồm các thành phần khác nhau
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
I. Danh từ (nouns) +danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness Ex: distribution...
-
I/ A number of (Một số những…): dùng khi muốn nói có một vài người hoặc một vài thứ gì đó; đi với danh từ số nhiều, động từ chia ở số nhiều....
-
1. After you Mời ngài trước. Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,… 2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tô...
-
- at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with someone: thống nhất với ai - be/get one up on s...
-
Công thức: S + had + Past Participle + O Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... Cách dùn...
-
1. PHÂN BIỆT "PUT ON" VÀ "WEAR" - I put on my clothes before going out. - The girl who wears a purple robe, is my sister...
-
Đề SPEAKING tháng 10.2011 1. What will the students meet any difficulties when they have just graduated? How is yourself? - According to ...
-
- MAY và dạng quá khứ MIGHT diễn tả sự xin phép, cho phép (permission), hoặc một khả năng có thể xảy ra hay không thể xảy ra. Ví dụ : May I ...
-
Wish vs. Want/Would like - Phân biệt Wish với Want/Would like Wish, want và would like đều có nghĩa là “ước muốn” nhưng wish là từ trịnh trọ...
-
1. What a fool. Đồ ngốc 2. What is it now? Giờ thì cái gì nữa đây? 3. What a pity! Thật tiếc quá! 4. What's up ? Có chuyện gì vậy? 5. Wh...
Bài đăng phổ biến
-
I. Danh từ (nouns) +danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness Ex: distribution...
-
I/ A number of (Một số những…): dùng khi muốn nói có một vài người hoặc một vài thứ gì đó; đi với danh từ số nhiều, động từ chia ở số nhiều....
-
1. After you Mời ngài trước. Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,… 2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tô...
-
- at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with someone: thống nhất với ai - be/get one up on s...
-
Công thức: S + had + Past Participle + O Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... Cách dùn...
-
1. PHÂN BIỆT "PUT ON" VÀ "WEAR" - I put on my clothes before going out. - The girl who wears a purple robe, is my sister...
-
Đề SPEAKING tháng 10.2011 1. What will the students meet any difficulties when they have just graduated? How is yourself? - According to ...
-
- MAY và dạng quá khứ MIGHT diễn tả sự xin phép, cho phép (permission), hoặc một khả năng có thể xảy ra hay không thể xảy ra. Ví dụ : May I ...
-
Wish vs. Want/Would like - Phân biệt Wish với Want/Would like Wish, want và would like đều có nghĩa là “ước muốn” nhưng wish là từ trịnh trọ...
-
1. What a fool. Đồ ngốc 2. What is it now? Giờ thì cái gì nữa đây? 3. What a pity! Thật tiếc quá! 4. What's up ? Có chuyện gì vậy? 5. Wh...
Social Network
Labels
- 1000 Tu vung tieng anh co ban
- 6000 Tu vung tieng anh thong dung
- Bai hoc
- bai hoc ngu phap
- Bai hoc phat am
- BAI TAP
- BÀI VIẾT HỌC VIÊN
- BIKIP
- Cac cau giao tiep thong dung
- Cac cau noi hay bang tieng anh
- Các thì cơ bản
- Cach dich tieng anh
- cach hoc giao tiep
- Cach hoc nghe
- Cach hoc ngu phap
- Cach hoc noi tieng anh
- Cach hoc phat am
- cach hoc tieng anh
- Cach hoc tieng anh danh cho tre em
- Cach hoc tu vung
- cach hoc viet tieng anh
- Cach lam bai thi
- Cau truc cau
- Cau truc cau pho bien trong tieng anh
- Cau truc ngu phap
- Câu chuyện hay về Tiếng Anh
- CHIA SẺ CÙNG SUNNY
- Choi ma hoc
- Cum dong tu
- Danh ngon cuoc song
- Danh ngon tieng anh
- Doc hieu tieng anh
- Đại từ quan hệ
- Giao tiep
- Giao tiep nang cao
- Giao tiep qua dien thoai
- Giao tiep so cap
- Giao tiep trung cap
- Grammar
- Hoc phat am qua video
- Hoc qua BBC News
- Hoc qua chuyen cuoi
- Hoc theo tu
- Học theo tự
- Hoc tieng anh qua bai hat
- Hoc tieng anh qua thanh ngu
- Hoc tieng anh qua tu
- Hoc tu vung bang tho
- Hoc tu vung qua video
- Học từ vựng qua video
- HỎI ĐÁP ANH NGỮ
- Hướng dẫn
- idoms
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Luyen Thi
- Luyen thi toeic
- NGHỀ NGHIỆP CỦA BẠN
- Ngu phap
- ngu phap co ban
- Ngu phap thuc hanh
- NHẬT KÍ PHIÊN DỊCH
- Nhung cau chui bang tieng anh
- Phan tich cau
- Phat am
- Phrase verbs
- Phương pháp học
- POEMS AND MUSIC
- SỬ DỤNG PHẦN MỀM
- Tai lieu tu hoc tieng anh
- Thanh ngu tieng anh
- THE PARTS OF SPEECH
- Thì hiện tại đơn
- Thì hiện tại hoàn thành
- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- Thì hiện tại tiếp diễn
- Thì quá khứ đơn
- Thì quá khứ hoàn thành
- Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- Thì quá khứ tiếp diễn
- Thì tương lai đơn
- Thì tương lai hoàn thành
- Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
- Thì tương lai tiếp diễn
- Tieng anh cong so
- Tieng anh tre em
- Tiếng anh lớp 6
- Tiếng anh lớp 7
- Tiếng anh lớp 8
- Trong am
- Tu dien bang hinh anh
- Tu loai
- Tu thong dung trong tieng anh
- Tu vung
- Tu vung bang hinh
- Tu vung theo chu de
- Từ vựng
- Video 12 thì trong tiếng anh
- Video cấu trúc ngữ pháp
About Me
Popular Posts
-
Cách nhận biết từ loại dựa vào cấu tạo từ khi làm bài tập
-
PHÂN BIỆT: A NUMBER OF & THE NUMBER OF
-
Ghi nhớ vào sổ tay hoặc share để học lại ngay khi cần cả nhà nhé!
-
Một số các Idiom hay
-
Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect)
-
PHÂN BIỆT NHỮNG TỪ HAY NHẦM LẪN - MẸO THI TOEIC
-
CHỦ ĐỀ SPEAKING HÀNG THÁNG
-
ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU MAY - MIGHT
-
Phân biệt Wish với Want/Would like
-
MỘT SỐ CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
Giới thiệu về tôi
Lưu trữ Blog
-
▼
2011
(76)
-
▼
tháng 9
(16)
- PHÂN BIỆT 'Contain' và 'include'
- MANCHESTER UNITED CLUB
- Bài 13: Danh động từ - Gerund
- Bài 12: Đại từ quan hệ - The Relative Pronouns
- Bài 11: Câu điều kiện - Conditional Sentences
- Bài 10: Cách dùng Used To - Be Used To - Get Used To
- Bài 9: So sánh của tính từ - Comparison Of Adjecti...
- Bài 8 - So sánh của tính từ - Comparison Of Adject...
- Tên tiếng Anh của các Bộ, cơ quan ngang Bộ ở Việt Nam
- DISCOVERY ABOUT Phong Nha - Ke Bang National Park
- Tài liệu tham khảo cho biên dịch
- DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT THÔNG THƯỜNG
- SEQUENCE OF TENSES
- 13 TENSES IN ENGLISH
- benefits using the Internet and computers (DOAN VA...
- HIỂU VỀ TRÁI TIM
-
▼
tháng 9
(16)









0 nhận xét: