PHÂN BIỆT: A NUMBER OF & THE NUMBER OF
I/ A number of (Một số những…): dùng khi muốn nói có một vài người hoặc một vài thứ gì đó; đi với danh từ số nhiều, động từ chia ở số nhiều.A number of + plural noun + plural verb
E.g :
A number of hours have passed
(Một vài giờ đồng hồ đã trôi qua)
A number of sheep are eating grass.=>Chú ý “sheep” là danh từ số nhiều
(Một vài con cừu đang ăn cỏ)
A number of people have lost their job
(Có một người đã mất việc làm)
A number of students are going to the class
(Một số sinh viên đang đi đến lớp học)
A number of applicants have already been interviewed.
(Một số ứng viên đã được phỏng vấn)
II/The number of (Số lượng những …): dùng để nói về số luongj; đi với danh từ số nhiều, động từ vẫn ở ngôi thứ 3 số ít.
The number of + plural noun + singular verb...
Đọc thêm »









0 nhận xét: