Cụm động từ với TAKE - PHRASAL VERBS with TAKE
"♦ To take after: giống ai đóe.g. Austin really takes after his father.
Austin giống y chang thằng cha nó.
♦ To take off: cởi bỏ, cất cánh
e.g. Remember to take off your hat.
e.g. The plane is gonna take off.
Nhớ là cởi nón ra đó nha.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
♦ To take on: đảm nhận
e.g. Austin agreed to take on the leadership.
Austin đồng ý đảm nhận vị trí lãnh đạo.
♦ To take up: tiếp tục.
e.g. You should take up your story.
Tốt hơn hết là mày nên tiếp tục câu chuyện đi.
Đọc thêm »









0 nhận xét: