PHÂN BIỆT: EITHER - NEITHER - BOTH - NOT ONLY...BUT ALSO

a, EITHER & NEITHER

cách dùng “either” & “neither”:

- Danh từ mà “either”, “neither” thêm nghĩa, không bao giờ có mạo từ “a”, “an” đứng trước, cho dù danh từ ấy là một danh từ đếm được.

-“Either”, “neither” cúng không chấp nhận mạo từ “the”, “this”, “that” hay một tính từ sở hữu nào đó.

- “Either”, “neither” chỉ thêm nghĩa cho danh từ số ít, do đó khi danh từ là chủ ngữ thì động từ ở số ít. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hiện đại, khi danh từ ấy bao gồm cả nam lẫn nữ, thì đại từ thay thế phải ở số nhiều. Tính từ sở hữu của danh từ ấy cũng ở số nhiều:

Either student left their books behind
Ví dụ:
Either tourist speaks English.

Neither umbrella is mine.

Either student is good at maths, aren’t they?

Neither person witnessed the accident, did they?

Đọc thêm »

Từ tiếng Anh về Phòng Khách

1. ceiling fan /ˈsiː.lɪŋ fæn/ - quạt trần

2. ceiling /ˈsiː.lɪŋ/ - trần nhà

3. wall /wɔːl/ - tường

4. frame /freɪm/ - khung ảnh

5. painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ - bức tranh

6. vase /vɑːz/ - bình, lọ hoa

7. mantel /ˈmæn.təl/ mặt lò sưởi

8. fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ - thành lò sưởi

9. fire /faɪəʳ/ - lửa

10. log /lɒg/ - khúc gỗ

Đọc thêm »

Các cụm từ hay trong tiếng Anh

catch sight of: bắt gặp
feel pity for: thương xót
feel sympathy for: thông cảm
feel regret for: hối hận
feel contempt for: xem thường
feel shame at: xấu hổ
give way to: nhượng bộ
give birth to: sinh con
have a look at: nhìn
keep up with: theo kịp
link up with: liên kết với
make allowance for: chiếu cố
make complaint about: than phiền
make fun of: chế nhạo
make room for: dọn chỗ
make use of: sử dụng
pay attention to: chú ý đến
put an end to: kết thúc
take care of: chăm sóc
take notice of: lưu ý
take advantage of: tận dụng
take leave of: từ biệt
stand apart! (tránh một bên!)
watch out! (cẩn thận)
cheer up! (cố lên)
bravo! (hoan hô)
play tricks! (chơi an gian)
how dare you! (sao mi dám!)
have my appology! (tôi xin lỗi!)
don't be legless! (đừng có mà say túy lúy nhá!)
what a relief! (đỡ quá!!!)
this time is my treat (lần này tôi bao/đãi)
hell with haggling (thây kệ đi!)
bored to death (chán chết)
feel sympathy for: thông cảm
feel regret for: hối hận
feel contempt for: xem thường
feel shame at: xấu hổ

PHÂN BIỆT HAVE TO VÀ MUST

$ Chúng ta dùng must và have to để diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó. Đôi khi ta dùng từ nào cũng được:

Oh, it’s later than I thought. I must go hay I have to go.

Ồ, đã trễ hơn là tôi tưởng. Tôi phải đi thôi.

$ Nhưng có điểm khác nhau giữa must và have to nhuw sau:
- Must mang tính chất cá nhân. Ta dùng must khi diễn tả cảm giác của cá nhân mình.

“You must do something” = “Tôi (người nói) nhận thấy việc đó là cần thiết”.

She’s a really nice person. You must meet her. (= I say this is necessary)

Cô ấy là một người thật sự tốt. Anh phải gặp cô ấy. (= tôi nói điều đó là cần thiết)

I haven’t phoned Ann for ages. I must phone her tonight.

Đã lâu rồi tôi không gọi điện thoại cho Ann. Tôi phải gọi cho cô ấy tối nay.

- Have to không mang tính chất cá nhân, ta dùng have to diễn tả hiện thực, không nói về cảm giác của cá nhân mình.

Đọc thêm »

Một số thành ngữ thông dụng bằng tiếng Anh

1. Birds of the same feather stick together.
-Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

2. Blood is much thicker than water.
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

3. Laughter is the best medicine.
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

4. He, who has last laugh, laughs best.
- Cười người hôm trước hôm sau người cười.

5. United we stand, divided we fall.
- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.

6. A picture worths a thousand words.
- Tai nghe không bằng mắt thấy.

7. Practice makes perfect.
- Có công mài sắt có ngày nên kim.

8. There's will, there's way.
- Có chí thì nên.

9. The greater you climb, the greater you fall.
- Trèo cao té đau.

10. Out of sight, out of mind.
- Xa mặt cách lòng.

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THƯỜNG NGÀY

-Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
-Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
-Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) 
-Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
-Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
-Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
-Hell with haggling! Thôi kệ nó!
-Mark my words! Nhớ lời tao đó!
-Bored to death! Chán chết!
-What a relief! Đỡ quá!
-Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
-It serves you right! Đáng đời mày!
-The more, the merrier! Càng đông càng vui

MỘT SỐ CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

1. What a fool.
Đồ ngốc

2. What is it now?
Giờ thì cái gì nữa đây?

3. What a pity!
Thật tiếc quá!

4. What's up ?
Có chuyện gì vậy?

5. What's a beautiful day!
Một ngày đẹp trời làm sao!

6. What a dope!
Thật là nực cười!

7. What a relief.
Thật nhẹ nhõm; nhẹ cả người.

8. What a blessing!
Thật may quá!

9. What a shame!
Thật là xấu hổ quá!

10. That's fun!
Thật là vui!

Bài đăng phổ biến