TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA TRONG TIẾNG ANH
Hoa diên vĩ : IrisHoa bướm : Pansy
Hoa bất tử : Immortetle
Hoa cẩm chướng : Carnation
Hoa cúc : Chrysanthemum
Hoa dâm bụt : Hibiscus
Hoa sứ : Fragipane
Hoa đào : each blossom
Hoa đồng tiền : Gerbera
Đọc thêm »









0 nhận xét: