Cac cau giao tiep thong dung,

MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG P1

21:25 krtourist.com 0 Comments

Có chuyện gì vậy? ----> What's up? 
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going? 
Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing? 
Không có gì mới cả ----> Nothing much 
Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind? 
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking 
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming 
Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business 
Vậy hã? ----> Is that so? 
Làm thế nào vậy? ----> How come? 
Chắc chắn rồi! ----> Absolutely! 
Quá đúng! ----> Definitely! 
Dĩ nhiên! ----> Of course! 
Chắc chắn mà ----> You better believe it! 
Tôi đoán vậy ----> I guess so 
Làm sao mà biết được ----> There's no way to know. 
Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know) 
Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true! 
Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!) 
Tôi hiểu rồi ----> I got it 
Quá đúng! ----> Right on! (Great!) 
Tôi thành công rồi! ----> I did it! 
Có rảnh không? ----> Got a minute? 
Đến khi nào? ----> 'Til when? 
Vào khoảng thời gian nào? ----> About when? 

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute 
Hãy nói lớn lên ----> Speak up 
Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa? 
Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh? 
Đến đây ----> Come here 
Ghé chơi ----> Come over 
Đừng đi vội ----> Don't go yet 
Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you 
Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first 
Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief 
What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia? 
Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can 
count on you. 
Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass! 
Xạo quá! ----> That's a lie! 
Làm theo lời tôi ----> Do as I say 
Đủ rồi đó! ----> This is the limit! 
Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why 
Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi! 
... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc 
No litter ----> Cấm vất rác 
Go for it! ----> Cứ liều thử đi 
Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết. 
What a jerk! ----> thật là đáng ghét 
No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan 
What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à 
How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! 
None of your business! ----> Không phải việc của bạn 
Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này 
Don't peep! -----> đừng nhìn lén! 
What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ... 
Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không 
A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo 
You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà 

1. Here I'm - Có mặt - Absent - Vắng mặt. 
2. Who's there? - It's me - Ai đó? - Tôi đây. 
3. What are you? - Bạn làm nghề gì? 
4. What do you speak? - Bạn nói gì? 
5. What do you mean? - Bạn có ý muốn nói gì? 
6. Look out! Attention! - Coi chừng! Hãy để ý! 
7. Whose is this? It's mine - Cái này của ai? Của tôi. 
8. I forgat it at home - Tôi để quên nó ở nhà. 
9. Wait a moment! Wait minute! - Đợi một chút. 
10. Come with me - Đi với tôi. 
11. After you, please - Mời bạn đi trước. 
12. You're welcome - Không có chi. 
13. What do you call that in english? - Cái này tiếng anh gọi là gì? 
14. Please write that word down? Làm ơn viết chữ đó ra. 
15. You are right- Bạn có lý. 
16. It's not my fault - Không phải lỗi tại tôi. 
17. Of course! Naturally! Sure! - Dĩ nhiên! Tự nhiên! Chắc. 
18. Lend me... Here you are... - Cho tôi mượn... Thưa ông đây. 
19. It doesn't matter - Cái đó không thành vấn đề. 
20. Good bye! Bye bye! Cheerio! So long! - Tạm biệt! 
21. See you soon (later)! - Xin hẹn gặp lại! 
22. How are you? How are you going? How are you getting on? How are you getting along? - Dạo này 
bạn khỏe không? 
23. How are thing? - Công việc ra sao? 
24. How's life treating you? - Cuộc sống thế nào? 
25. Not so bad - Không đến nỗi. 
26. Can complain - Không sao. 
27. Have a good time! - Chúc hạnh phúc! 
28. Best of luck! Best wishes! - Chúc may mắn! 
29. That's a good idea! - Đó là một ý kiến hay! 
30. May I come in? - Tôi vào được không ạ? 
31. It's very nice of you! - Bạn thật là tốt! 
32. I really appreciate that. I appreciate that - Tôi thật sự biết ơn về điều đó. 
33. That should be no problem - Không có vấn đề gì. 
34. You're very thoughtful - Bạn rất tốt bụng. 
35. I'm grateful - Tôi rất hài lòng. 

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến