Cac cau giao tiep thong dung,

Những cụm từ thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp

21:24 krtourist.com 0 Comments


1. To expect somebody to do sth: mong đợi ai làm gì đó
   To be expected to know sth: được mong đợi biết điều gì đó
2. To decide to do sth: quyết định làm gì
3. To be prepared to do sth= to be ready to do sth: sẵn sàng làm gì
4. How to do sth: cách để làm gì
5. To let + sb + bare verb = to allow sb to do sth: cho phép/đểai làm gì
    To make sb + bare verb = to forcesb to do sth: bắt ai làm gì
6. To begin/to start/to commence + Ving/ To V: bắt đầu làm gì
7. Like/love/hate/dislike + Ving: thích làm gì như 1 thói quen ổn định
   Like/love/hate/dislike + To V: thích làm gì trong 1 tình huống nhất thời
      8. To get used/ accustomed to Ving: dần quen với việc gi
     9. To allow/ To permit + Ving: cho phép việc gì
To forbid + Ving: cấm việc gì
To allow/ To permit + Sb + to V: cho phép ai làm gì
   To forbid + Sb + to V: cấm ai làm gì
    10. To consider + Sb + to be……: coi ai là…………..
      To consider Ving: xem xét việc gì
    11. To recommend Sb to V: khuyên ai làm gì
      To recommend Ving: đề nghị, đề xuất việc gì
   12. To require Sb to V: Yêu cầu ai làm gì = To ask/ to demand Sb to V
      To require Ving = To need Ving = To need to be done: Cần được làm gì
13. To go on + Ving: tiếp tục làm gì
14. Like có thể cộng với 1 Ving vớií thích như 1 thói quen
     Nhưng: “Would like + to V/ Sb to do sth”:thíchlàm gì/ thích ai đó làm gì
15. Can’t help Ving: không thể dừng/ không thể không làm gì
     Draught (n): luồng gió ở trong phòng
16. To advise Sb to do sth: khuyên ai làm gì
    To advise Sb not to do sth: khuyên ai đừng làm gì
17. To keep + Ving: liên tục làm gì đó
     To wind (v): lên dây cót đồng hồ
18. To chase : rượt đuổi theo
     To be run over: bị cán lên
19. To prefer doing to doing: thích làm gì hơn làm gì
20. To like Sb to V = To want Sb to V
21. Can’t bear Ving: không thể chịu đựng được
22. To suggest Ving: đề nghị làm việc gì
23. To decide not to enter for N: quyết định không đăng kí tham dự
24. To refuse to V: từ chối làm gì
To try to V: cố gắng làm gì
To try Ving: thử làm gì
25. To postpone Ving: trì hoãn làm việc gì
It is + too + adj + to V: …..quá ………..để làm gì……….
It is + adj + enough + to V: …..đủ……….. để làm gì……….

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến