PHÂN BIỆT : The other - the others - another - others
1. The other : cái kia ( còn lại trong 2 cái ) hãy nhớ vì xác định nên luôn có mạo từ "The"Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue (= the other chair)
2. The others: những cái kia ( những cái còn lại trong 1 số lượng nhất định) vì đã xác định nên luôn có mạo từ "The"
Đọc thêm »









0 nhận xét: