Ngu phap,

PHÂN BIỆT : The other - the others - another - others

17:06 krtourist.com 0 Comments

1. The other : cái kia ( còn lại trong 2 cái ) hãy nhớ vì xác định nên luôn có mạo từ "The"

Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue (= the other chair)

2. The others: những cái kia ( những cái còn lại trong 1 số lượng nhất định) vì đã xác định nên luôn có mạo từ "The"

Đọc thêm »

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến