Hoc theo tu,

Tên các loại trai cây bằng tiếng anh

23:16 krtourist.com 0 Comments

1. Avocado /ævə’kɑ:dəʊ/: Bơ

2. Apple /’æpəl/: Táo

3. Orange /‘ɒrindʒ/: Cam

4. Banana /bə’na:nə/: Chuối

5. Grape /greip/: Nho

6. Grapefruit /’greipfru:t/ (or Pomelo /’pomələʊ/): Bưởi

7. Starfruit /’sta:fru:t/: Khế

8. Mango /’mæŋgəʊ/: Xoài

9. Pineapple /’paiæpəl/: Dứa, Thơm

10. Mangosteen /’mæŋgəʊsti:n/: Măng Cụt

Đọc thêm »

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến