Hoc theo tu,

Từ vựng về quần áo, giầy dép, mũ nón

08:24 krtourist.com 0 Comments

1. lapel /lə.ˈpel/ - ve áo

2. blazer /ˈbleɪ.zəʳ/ - màu sặc sỡ khác thường (đồng phục)

3. button /ˈbʌtn/ - khuy áo

4. slacks /slæks/ - quần (loại ống trùng)

5. heel / hiːl/ - gót

6. sole /səʊl/ - đế giầy

7. shoelace /ˈʃuː.leɪs/ - dây giầy

8. sweatshirt /ˈswet.ʃɜːt/ - áo nỉ

9. wallet /ˈwɔː.lɪt/ - ví

Đọc thêm »

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến