Hoc tieng anh qua tu,

Từ vựng y học

04:54 krtourist.com 0 Comments

* Bệnh: Disease, sickness,illness
* Bệnh bạch hầu: Diphteria
* Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
* Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy - Người: leper
* Bệnh cúm: Influenza, flu
* Bệnh dịch: Epidemic, plague
* Bệnh đái đường: Diabetes
* Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
* Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia

Đọc thêm »

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến