Bai hoc phat am,

Học Phát Âm Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )

02:56 krtourist.com 0 Comments


Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/

Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.


/iː/ is a long vowel sound. 
Make your mouth wide, like a smile /iː/
Your tongue touches the sides of your teeth /iː/.
It's pronounced /iː/.../iː/
Sheep /ʃiːp /
See /siː/
Bean /biːn/
Eat /iːt/
Key /kiː/
Agree /əˈɡriː/
Complete /kəmˈpliːt/
Receive /rɪˈsiːv/
Believe /bɪˈliːv/
Vietnamese /vjetnəˈmiːz/
Peter’s in the team.
/ɪts ə fɑːrm kɑːrt/ 
Can you see the sea?
/kæn ju siː ðə siː/
A piece of pizza, please.
/ə piːs əv ˈpiːtsə pliːz/
She received her teaching degree. 
/ʃiː rɪˈsiːv hər tiːtʃɪŋ dɪˈɡriː/

There are only three people in the museum.
/ðer ər ˈəʊnli θriːˈpiːpl ɪn ðə mjuˈziːəm/

Examples
Examples
Transcription
Listen
Meaning
sheep
/∫i:p/
con cừu
meal
/mi:l/
bữa ăn
marine
/mə'ri:n/
thuộc biển
see
/si:/
nhìn, trông
bean
/bi:n/
hạt đậu
heel
/hi:l/
gót chân
peel
/pi:l/
cái xẻng
cheap
/t∫i:p/
rẻ
seat
/si:t/
chỗ ngồi
eat
/i:t/
ăn
leek
/li:k/
tỏi tây
cheek
/t∫i:k/
meat
/mi:t/
thịt
cheese
/t∫i:z/
phó mát
tea
/ti:/
trà
pea
/pi:/
đậu Hà Lan
three
/θri:/
số 3
key
/ki:/
chìa khóa
fleece
/fli:s/
lông cừu
machine
/mə'∫i:n/
máy móc

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
ExamplesTranscriptionListenMeaning
scene/siːn/phong cảnh
complete/kəm'pliːt/hoàn toàn
cede/si:d/nhường, nhượng bộ
secede/sɪ'si:d/phân ly, ly khai
benzene/'benzi:n/chất băng din
kerosene/'kerəsi:n/dầu hoả, dầu hôi
Vietnamese/vjetnə'mi:z/ người Việt Nam
2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
ExamplesTranscriptionListenMeaning
tea/ti:/trà
meal/mi:l/bữa ăn
easy/'i:zɪ/dễ dàng
cheap /t∫i:p/ rẻ
meat /mi:t/ thịt
dream/dri:m/giấc mơ, mơ
heat/hi:t/hơi nóng
neat/ni:t/gọn gàng
breathe /bri:ð/ thở, thổi nhẹ
creature /'kri:t∫ə/tạo vật
east/i:st/ hướng Đông
3. "ee" thường được phát âm là /i:/
ExamplesTranscriptionListenMeaning
three /θri:/số 3
see/si:/ nhìn, trông, thấy
free /fri:/ tự do
heel /hi:l/gót chân
screen/skri:n/màn ảnh
cheese /t∫i:z/pho-mát
agree/ə'gri:/đồng ý
guarantee/gærən'ti:/bảo đảm, cam đoan
Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
ExamplesTranscriptionListenMeaning
receive /rɪ'si:v/nhận được
ceiling /'si:lɪŋ/trần nhà
receipt /rɪ'si:t/giấy biên lai
seize /si:z/nắm lấy, túm lấy
deceive/dɪ'si:v/đánh lừa, lừa đảo
seignior/'si:njə/ lãnh chúa
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/
ExamplesTranscriptionListenMeaning
eight /eɪt/ số tám
height/haɪt/ chiều cao
heir /eə/người thừa kế
heifer/'hefə/bò nái tơ
5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
key             /ki:/                      chìa khoá
Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/
6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
ExamplesTranscriptionListenMeaning
grief/gri:f/nỗi lo buồn
chief/t∫i:f/ người đứng đầu
believe/bi'li:v/tin tưởng
belief/bi'li:f/niềm tin, lòng tin
relieve /ri'li:v/bớt đau buồn
relief /ri'li:f/sự cứu trợ
grievance/'gri:vəns/lời trách, phàn nàn
grievous/'gri:vəs/đau khổ, đau đớn
Trường hợp ngoại lệ:
ExamplesTranscriptionListenMeaning
friend/frend/bạn
science/'saiəns/khoa học


You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến