Bai hoc phat am,

Học Phát Âm - Bài 2 - Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/)

02:58 krtourist.com 0 Comments


Unit 2:
Short vowel /ɪ/
Nguyên âm ngắn /ɪ/

Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

/ɪ/ is a short vowel sound. 
Make your mouth a bit less wide than for /i:/.
Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/.
It's pronounced/ɪ/.../ɪ/
Bin /bɪn/
Fish /fɪʃ/
Him /hɪm/
Gym /gɪm/
Six /sɪks/
Begin /bɪˈɡɪn/
Minute /ˈmɪnɪt/
Dinner /ˈdɪnər/
Chicken /ˈtʃɪkɪn/
Fifty /ˈfɪfti/
Miss Smith is thin. 
/mɪs smɪθ ɪz θɪn/ 

Jim is in the picture.
/dʒɪm ɪz ɪn ðə ˈpɪktʃər/
Bring chicken for dinner. 
/brɪŋ ˈtʃɪkɪn fər ˈdɪnər/

Listen to this ridiculous list.
/ˈlɪsn tə ðɪs rɪˈdɪkjələs lɪst/
The pretty women are busy in the gym. 
/ðə ˈprɪti ˈwɪmɪn ər ˈbɪzi ɪn ðə gɪm/
So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
ExamplesTranscriptionListenMeaning
him
/hɪm/anh ấy
hymn
/hɪm/bài thánh ca
sin/sɪn/tội lỗi, phạm tội
ship/∫ɪp/tàu thuyền
bin/bɪn/thùng
it/ɪt/
sit/sɪt/ngồi
lick/lɪk/cái liềm
chick/t∫ɪk/gà con
pill/pɪl/viên thuốc
begin/bɪ'gɪn/bắt đầu
picture/'pɪkt∫ə/bức tranh
miss/mɪs/nhớ, nhỡ
hill/hɪl/đồi
king/kɪŋ/vua
six/siks/số 6
wig/wɪg/chửi mắng
grin/grɪn/cười toe toét
fish/fɪ∫/
Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)
Những trường hợp phát âm là /ɪ/
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "age"
ExamplesTranscriptionListenMeaning
village/’vɪlɪdʒ/làng xã
cottage/’kɔtɪdʒ/nhà tranh, lều tranh
shortage/’ʃɔːtɪdʒ/ tình trạng thiếu hụt
baggage/’bægɪdʒ/hành lý trang bị cầm tay
courage/’kʌrɪdʒ/lòng cam đảm
damage/’dæmɪdʒ/sự thiệt hại
luggage/’lʌgɪdʒ/hành lý
message/’mesɪdʒ/thông điệp
voyage/'vɔɪɪdʒ/cuộc du lịch
passage/’pæsɪdʒ/sự đi qua, thông qua
2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
ExamplesTranscriptionListenMeaning
begin/bɪ’gɪn/bắt đầu
become/bɪ’kʌm/trở nên
behave/bɪˈheɪv/cư xử
defrost/diːˈfrɔːst/xả nước đá
decide/dɪ’saɪd/quyết định
dethrone/dɪ’θroun/phế vị, truất phế
renew/rɪ’njuː/đổi mới
return/rɪˈtɜːrn/ trở về, hoàn lại
remind/rɪˈmaɪnd/gợi nhớ
reorganize/riːˈɔːrɡənaɪz/chỉnh đốn, tổ chức lại
3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
ExamplesTranscriptionListenMeaning
win/wɪn/chiến thắng
miss/mɪs/nhớ
ship/ʃɪp/thuyền, tầu
bit/bɪt/miếng nhỏ, một mẩu
sit/sɪt/  ngồi
kit/kɪt/đồ đạc, quần áo
din/dɪn/tiếng ồn ào (cười nói)
dim/dɪm/mờ ảo, không rõ
grin/grɪn/cười toe toét
him/hɪm/nó, ông ấy
twin/twɪn/sinh đôi
4. "ui" được phát âm là /ɪ/
ExamplesTranscriptionListenMeaning
build/bɪld/xây cất
guilt/gɪlt/tội lỗi
guinea/’gɪni/đồng tiền Anh (21 shillings)
guitar/gɪ'tɑːr/đàn ghi ta
quilt/kwɪlt/nệm bông
quixotic/kwɪk’sɔtɪk/có tính anh hùng rơm
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/tương đương
colloquial/kə'ləʊkwɪəl/thuộc về đối thoại
mosquito/məs’kɪːtəʊ/con muỗi


You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến