Hoc theo tu,

TỪ VỰNG VỀ QUẦN ÁO, ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN:

22:09 krtourist.com 0 Comments

1. Quần áo

dress : váy liền

skirt : chân váy

miniskirt : váy ngắn

blouse : áo sơ mi nữ

stockings: tất dài

tights : quần tất

socks : tất

high heels (high-heeled shoes) : giày cao gót

sandals : dép xăng-đan

stilettos : giày gót nhọn

trainers : giầy thể thao

wellingtons : ủng cao su

slippers : dép đi trong nhà

shoelace : dây giày

boots :bốt

leather jacket :áo khoác da

gloves : găng tay

vest : áo lót ba lỗ

underpants : quần lót nam

knickers : quần lót nữ

bra : quần lót nữ

blazer : áo khoác nam dạng vét

swimming costume: quần áo bơi

pyjamas: bộ đồ ngủ

nightie (nightdress) : váy ngủ

dressing gown: áo choàng tắm

bikini : bikini

hat : mũ

baseball cap : mũ lưỡi trai

scarf : khăn

overcoat : áo măng tô

jacket :áo khoác ngắn

trousers (a pair of trousers): quần dài

suit : bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

shorts : quần soóc

jeans :quần bò

shirt :áo sơ mi

tie : cà vạt

t-shirt : áo phông

raincoat : áo mưa

anorak :áo khoác có mũ

pullover : áo len chui đầu

sweater : áo len

cardigan: áo len cài đằng trước

jumper : áo len

boxer shorts : quần đùi

top : áo

thong quần lót dây

dinner jacket com lê đi dự tiệc

bow tie nơ thắt cổ áo nam

2. Đồ dùng cá nhân

wallet ví nam

purse ví nữ

umbrella cái ô

walking stick gậy đi bộ

glasses kính

earrings khuyên tai

wedding ring nhẫn cưới

engagement ring nhẫn đính hôn

lipstick son môi

makeup đồ trang điểm

ring nhẫn

bracelet vòng tay

necklace vòng cổ

piercing khuyên

sunglasses kính râm

watch đồng hồ

cufflinks khuy cài măng sét

belt thắt lưng

lighter bật lửa

keyring móc chìa khóa

keys chìa khóa

comb lược thẳng

hairbrush lược chổi

mirror gương

3. Động từ thường dùng:

To wear: Mặc /đeo (I'm wearing a watch/hat/skirt...)

To put on: Mặc vào

To take off: Cởi ra

You Might Also Like

0 nhận xét:

Bài đăng phổ biến